Nhận báo giá

An toàn · MSDS / SDS

Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất dầu thủy lực AIO HM 46 và AIO HM 68

Bản tóm tắt 16 mục của Bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất (MSDS, còn gọi SDS) dành cho người phụ trách kho, bảo trì và an toàn lao động. Thông tin dùng chung cho AIO HM 46 và AIO HM 68 vì hai sản phẩm có cùng thành phần dầu gốc và phụ gia.

Nguồn: MSDS AIO HM 46 / HM 68 phiên bản 3.0 Ngày lập: Hiệu lực: đến năm 2030

5 điều cần nhớ

Tổng quan về nguy hại (mục 2)

Thành phần (mục 3)

Thành phầnSố CAS% khối lượng
Dầu gốc paraffin hydro hóa8042-47-598,9–99,3
Phụ gia phức hợp dầu thủy lựcBí mật thương mại0,7–1,1

Sơ cứu (mục 4)

Đường tiếp xúcXử lý
Hít phảiHạn chế tiếp xúc qua đường hô hấp, kể cả với người đến hỗ trợ; dùng đủ biện pháp bảo vệ. Nếu chóng mặt, buồn nôn hoặc choáng: đi khám ngay.
DaRửa sạch bằng xà phòng và nước. Nếu dầu bị bắn vào dưới da, bất kể vết thương lớn hay nhỏ, người bị thương phải được bác sĩ kiểm tra ngay theo quy trình cấp cứu ngoại khoa.
MắtRửa kỹ bằng nước sạch. Còn kích ứng: tìm trợ giúp y tế.
Nuốt phảiTìm trợ giúp y tế. Không gây nôn (theo TDS).

Lưu ý riêng cho hệ thủy lực: tia dầu rò từ ống cao áp có thể xuyên qua da dù vết thương trông rất nhỏ. Đây là cấp cứu ngoại khoa, cần đến bệnh viện ngay, không chờ triệu chứng.

Chữa cháy (mục 5)

Xử lý tràn đổ (mục 6)

Thao tác và lưu kho (mục 7)

Kiểm soát phơi nhiễm và bảo hộ (mục 8)

Hạng mụcYêu cầu
Giới hạn trung bình 8 giờ5 mg/m³
Giới hạn ngắn hạn10 mg/m³
Thông gióThông gió tích hợp hoặc hút khí cục bộ để kiểm soát sương, hơi dầu; bổ sung đủ không khí sạch.
Hô hấpĐeo khẩu trang khi làm việc có phát sinh sương dầu.
TayĐiều kiện bình thường không bắt buộc; nên dùng găng tay cao su tổng hợp.
MắtKính bảo hộ có tấm che bên khi có khả năng tiếp xúc.
Vệ sinhRửa tay sau khi xử lý sản phẩm, trước khi ăn uống, hút thuốc; giặt quần áo bảo hộ thường xuyên; bỏ quần áo, giày nhiễm dầu không làm sạch được.

Tính chất lý hóa và ổn định (mục 9–10)

Ngoại quanChất lỏng trong suốt, màu xanh dương nhạt
Điểm chớp cháy> 200 °C
Nhiệt độ tự bốc cháy> 300 °C
Điểm đông đặc< −12 °C
Độ nhớt 40 °CAIO HM 46: 41,4–50,6 mm²/s · AIO HM 68: 61,2–74,8 mm²/s
Tan trong nướcKhông tan
Tỷ trọng tương đối (nước)0,855 ± 0,03 (AIO HM 46, AIO HM 68)
Hạn sử dụng4 năm khi chưa mở nắp
Độ ổn địnhỔn định ở nhiệt độ, áp suất thường; không phân hủy ở nhiệt độ môi trường. Tránh quá nhiệt, nguồn đánh lửa năng lượng cao, chất oxy hóa mạnh.

Độc tính và sinh thái (mục 11–12)

MSDS đánh giá độc tính rất thấp qua đường hít, nuốt và da, dựa trên phân tích thành phần (chưa có dữ liệu thử nghiệm riêng cho sản phẩm). Kích ứng da ở nhiệt độ bình thường không đáng kể; mắt có thể khó chịu mức trung bình trong thời gian ngắn. Ảnh hưởng tới sinh vật biển và nước ngọt chưa được xác định. Hầu hết thành phần ít tan, nổi trên mặt nước, có thể bám vào trầm tích và được cho là phân hủy sinh học tự nhiên. Tuyệt đối không xả ra môi trường.

Xử lý chất thải, vận chuyển, pháp quy (mục 13–15)

Tải bản MSDS đầy đủ

MSDS · PDFMSDS AIO HM 46 / HM 6816 mục · 5 trang · Phiên bản 3.0 · 26/10/2026 TDS · PDFTDS AIO HM 46 / HM 68Phiên bản 3.0 · 26/10/2026

Bản tóm tắt này không thay thế MSDS đầy đủ. Khi có mâu thuẫn, MSDS bản PDF có hiệu lực. Doanh nghiệp cần MSDS để làm hồ sơ hóa chất, kiểm tra an toàn lao động hoặc đánh giá nhà cung cấp, vui lòng liên hệ để nhận bản có dấu.

AIO

Biên soạn: Phòng Kỹ thuật – AI LUBRICANT LAB, HTVINA JSC, cùng AMER Việt Nam

Thẩm định an toàn: Công ty TNHH Kỹ thuật AMER Việt Nam, đối tác sản xuất, lập TDS và MSDS

Nguồn: MSDS AIO HM 46 / HM 68 phiên bản 3.0 do HT VINA lập ngày 26/10/2026. Ghi chú về tổn thương do tia dầu cao áp do phòng kỹ thuật bổ sung.

Cần bộ hồ sơ TDS, MSDS, COA cho đánh giá nhà cung cấp?

Yêu cầu hồ sơ
Gọi 0901 511 313Zalo