Nhận báo giá

Bảng thông số kỹ thuật · TDS

Thông số kỹ thuật dầu thủy lực AIO HM 68 (ISO VG 68, L-HM)

Dầu thủy lực chống mài mòn AIO HM 68 (AIO Hydraulic HM 68) cấp độ nhớt ISO VG 68, đáp ứng cấp chất lượng quốc tế L-HM (ISO 6743-4). Sản phẩm do AI LUBRICANT LAB nghiên cứu, dùng cho hệ thủy lực làm việc ở nhiệt độ cao, tải nặng, áp suất cao, hoặc khi nhà sản xuất thiết bị khuyến cáo ISO VG 68.

Nguồn: TDS AIO HM 46 / HM 68 phiên bản 3.0 Cập nhật: Tiêu chuẩn: TCCS 01:2026/HTVINA · L-HM

Số liệu chính

Phuy dầu thủy lực AIO HM 68, 200 lít
Phuy AIO HM 68, 200 lít. Xô 18 L cùng nhận diện.

Trang sản phẩm, quy cách và báo giá: dầu thủy lực AIO HM 68.

Bảng thông số kỹ thuật đầy đủ

Chỉ tiêuPhương phápĐiển hìnhÝ nghĩa với máy của bạn
Ngoại quanBằng mắtTrong suốt, xanh dương nhạtNhận ra ngay AIO trong bồn, dễ phát hiện lẫn dầu khác.
Cấp độ nhớt ISOISO 3448VG 68Độ nhớt 40 °C phải nằm trong 61,2–74,8 mm²/s.
Khối lượng riêng 20 °C, g/cm³ASTM D1298 (GB/T 1884)0,851 xô 18 L ≈ 15,3 kg dầu; 1 phuy 200 L ≈ 170 kg dầu.
Độ nhớt động học 40 °C, mm²/sASTM D445 (GB/T 265)67,8Gần tâm cấp VG 68. Dùng cho máy yêu cầu ISO VG 68 / HM 68 / HLP 68 / AW 68.
Chỉ số độ nhớtASTM D2270 (GB/T 1995)100Mức tốt của dầu khoáng tinh chế sâu.
Trị số axit tổng (TAN), mgKOH/gASTM D974 (GB/T 4945)0,48Mốc gốc để theo dõi oxy hóa khi phân tích dầu đã dùng.
Điểm đông đặc, °CASTM D97 (GB/T 3535)−15Dư sức cho khí hậu Việt Nam.
Điểm chớp cháy cốc hở, °CASTM D92 (GB/T 3536)233Biên an toàn cháy rộng khi máy chạy nóng, tải nặng.
Hàm lượng nước, %ASTM D95 (GB/T 260)Không cóDầu mới khô. Nước xuất hiện sau này là do nhiễm từ ngoài.
Tạp chất cơ học, % klGB/T 511Không cóKhông có hạt rắn trong dầu mới.
Tách nước (40-37-3) 54 °C, phútASTM D1401 (GB/T 7305)15Nước lẫn vào tách lại sau 15 phút, lắng đáy bồn để xả.
Tạo bọt I / II / III, ml/mlASTM D892 (GB/T 12579)30/0 · 20/0 · 15/0Bọt tan hết sau thời gian lắng ở cả ba giai đoạn.
Ăn mòn tấm đồng 100 °C, 3 hASTM D130 (GB/T 5096)1AMức tốt nhất trên thang đo. An toàn với chi tiết đồng, đồng thau trong bơm, van.
Điểm thoát khí 50 °C, phútASTM D3427 (SH/T 0308)5Khí lẫn trong dầu thoát ra trong 5 phút. Dầu nhớt cao thường thoát khí chậm hơn dầu nhớt thấp.
Tính chống gỉ 24 hASTM D665 (GB/T 11143)Không gỉBảo vệ thép trong bồn, đường ống khi có hơi ẩm.
Giá trị điển hình tham khảo theo TDS phiên bản 3.0, không phải chỉ tiêu kỹ thuật bắt buộc. Giá trị thực tế của từng lô xem trên phiếu kiểm nghiệm (COA) đi kèm.

Dải nhiệt độ dầu làm việc phù hợp

Nhiều hãng bơm khuyến cáo độ nhớt làm việc tối ưu khoảng 16–36 mm²/s, ví dụ tài liệu bơm piston Bosch Rexroth A10VSO. Ước tính đường độ nhớt – nhiệt độ của AIO HM 68 (phương trình Walther, ASTM D341):

Nhiệt độ dầu30 °C40 °C50 °C60 °C70 °C80 °C
Độ nhớt ước tính, mm²/s11567,843292015
Giá trị 40 °C là số đo. Các điểm khác là ước tính, giả định độ nhớt 100 °C ≈ 8,7 mm²/s, suy ra từ chỉ số độ nhớt 100 theo ASTM D2270 vì TDS chưa công bố số đo ở 100 °C.

Kết luận: AIO HM 68 nằm trong vùng tối ưu khi dầu ở khoảng 54–77 °C, và vẫn trên ngưỡng tối thiểu 10 mm²/s đến khoảng 94 °C. Đây là lý do VG 68 hợp với hệ thủy lực nhiệt độ cao, tải nặng, áp suất cao. Ngược lại, nếu dầu của máy chỉ ấm khoảng 40–50 °C, AIO HM 46 thường hợp hơn vì bơm hút nhẹ và tổn thất ít. So sánh đầy đủ: dầu thủy lực 46 và 68 khác nhau thế nào.

Ứng dụng

Bảo quản và sử dụng

An toàn: tránh tiếp xúc lâu với da, mắt; không hít hơi dầu. Dính vào mắt, rửa bằng nước sạch. Nuốt phải, không gây nôn, đến ngay cơ sở y tế. Để xa tầm tay trẻ em, tránh tia lửa. Không đổ dầu thải ra môi trường. Chi tiết: bảng chỉ dẫn an toàn hóa chất (MSDS).

Tải tài liệu gốc

TDS · PDFTDS AIO HM 46 / HM 68Phiên bản 3.0 · 26/10/2026 MSDS · PDFMSDS AIO HM 46 / HM 6816 mục · Phiên bản 3.0 · 26/10/2026 CÔNG BỐ · PDFCông bố sản phẩmPhiên bản 1.0 · 26/10/2026

Câu hỏi thường gặp

AIO HM 68 thay được dầu HLP 68, AW 68 của hãng khác không?

AIO HM 68 cùng cấp ISO VG 68 và đạt cấp chất lượng L-HM (ISO 6743-4), nên dùng được khi sách hướng dẫn máy yêu cầu dầu thủy lực chống mài mòn HM 68 hoặc AW 68. Nếu máy yêu cầu chứng nhận DIN 51524-2 hoặc phê duyệt OEM cụ thể, hãy hỏi kỹ thuật AIO trước.

Máy của tôi dùng VG 46, đổi sang 68 được không?

Chỉ đổi khi hãng máy cho phép (nhiều hãng ghi cấp nhớt theo dải nhiệt độ môi trường). Đổi cấp nhớt tùy tiện có thể làm bơm hút khó lúc khởi động và tăng nhiệt. Gửi model máy để kỹ thuật AIO tra giúp.

Bao lâu nên thay dầu?

Theo chu kỳ của hãng máy và kết quả kiểm tra dầu định kỳ: độ nhớt lệch quá ±10 % so với dầu mới, TAN tăng rõ so với 0,48, có nước hoặc dầu đổi màu, đục là lúc cần thay.

AIO

Biên soạn: Phòng Kỹ thuật – AI LUBRICANT LAB, HTVINA JSC, cùng AMER Việt Nam

Thẩm định kỹ thuật: Công ty TNHH Kỹ thuật AMER Việt Nam, đối tác sản xuất, lập TDS và MSDS

Phương pháp: số liệu chép từ TDS phiên bản 3.0; cột "Ý nghĩa" và bảng độ nhớt – nhiệt độ do phòng kỹ thuật diễn giải, ước tính theo ASTM D2270 và ASTM D341.

Tài liệu tham khảo

  1. TDS AIO HM 46 / HM 68, phiên bản 3.0, HT VINA, 26/10/2026
  2. ISO 6743-4 – Family H (Hydraulic systems)
  3. ASTM D2270 – Calculating Viscosity Index
  4. ASTM D341 – Viscosity-Temperature Equations and Charts
  5. Bosch Rexroth – Data sheet A10VSO series 32

Cần dầu VG 68 cho đội máy hoặc nhà máy?
Báo giá phuy 200 L, xô 18 L kèm COA theo lô.

Nhận báo giá AIO HM 68
Gọi 0901 511 313Zalo